Ảnh minh họa: Sản xuất các loại kính

Cộng trừ nhân chia trong tiếng Anh – Chính Xác Nhất

Theo kinhcuonglucgiare.com.vn thấy  thường các bạn sẽ gặp khó khăn với toán học trong tiếng Anh, ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong tiếng Anh nhé.

cong-tru-nhan-chia-trong-tieng-anh

 

Trong ở bài viết ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về các phép tính cùng những từ vựng liên quan đến toán học trong tiếng anh nhé.

Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phổ biến trong tiếng Anh

Phép tính cộng (Addition)

Để biểu lộ cho dấu cộng, các bạn cũng có thể sử dụng từ plus, make, and, còn với từ vựng biểu hiện kết quả thì dùng động từ equal hay “to be”.

Phép tính cộng (Addition)

Ví dụ : với bài toán sau 7 + 4 = 11

==> Các bạn cũng có thể biểu đạt theo toán học như sau : Seven plus four equals eleven , Seven and four makes eleven , Seven and four are eleven, Seven and four‘s eleven, Seven and four is eleven .

Phép tính trừ (Subtraction)

Để biểu hiện cho dấu trừ, các bạn sử dụng từ “minus” hay giới từ “from” với cách nói ngược lại. Còn để biểu hiện kết quả của phép tính trừ, bạn cũng có thể dùng từ “equal” hay “to be”.

Ví dụ : với bài toán sau 11 – 7 = 4

==> Các bạn cũng có thể biểu đạt theo toán học như sau :Eleven minus seven equals four , Seven from eleven is four.

Xem thêm: Linkedin là gì? Lợi ích MXH Linkedin là gì ?

Phép tính nhân (Multiplication)

Để biểu lộ cho dấu cộng, các bạn cũng có thể sử dụng từ times hay multiplied by, hay bạn cũng có thể 2 số nhân liên tiếp với nhau(số nhân thứ 2 ở dạng số nhiều) , còn với từ vựng biểu hiện kết quả thì dùng động từ equal hay “to be”.

Vì dụ: với bài toán 5 x 6 = 30

==> Các bạn cũng có thể biểu đạt theo toán học như sau : Five multiplied by six equals thirty, Five times six is/equals thirty, Five sixes are thirty .

Phép tính chia (Division)

Để biểu hiện cho dấu trừ, các bạn sử dụng từ divided by, hay dùng từ “into” với cách nói ngược lại. Còn để biểu hiện kết quả của phép tính trừ, bạn cũng có thể dùng từ “go” , “equal” hay “to be”.

Ví dụ : với bài toán 20 ÷ 5 = 4

==> Các bạn cũng có thể biểu đạt theo toán học như sau : Twenty divided by five is/equals four , Five into twenty goes four (times) .

Các từ vựng tiếng Anh khác về toán học

Hình học

Collinear: Cùng đường thẳng
Coplanar: Cùng một mặt phẳng
Circumference: Chu vi
Chord: Dây cung
Central angle: Góc ở tâm
Arc: Cung (Minor arc: cung nhỏ; major arc: cung lớn)
Alternate interior: So le trong (Không nhất thiết phải bằng nhau
Alternate exterior: So le ngoài (Không nhất thiết phải bằng nhau)
Adjacent pair: Cặp góc kề nhau
Acute: Nhọn (Acute angle: góc nhọn; acute triangle: tam giác nhọn)
Equilateral triangle: Tam giác đều
Diameter: Đường kính
Decagon: Thập giác
Cylinder: Hình trụ
Cubic: Đơn vị khối ( Cm3: cubic centimeters,…)
Cube: Hinh khối
Corresponding pair: Cặp góc đồng vị (Không nhất thiết phải bằng nhau)
Congruent: Bằng nhau
Cone: Hình nón
Concentric : Đồng tâm
Complementary: Phụ nhau (Không kề với nhau)
abscissae: Hoành độ
abscissa: Hoàng độ
Hexagon: Lục giác
Heptagon: Thất giác
Isosceles triangle: Tam giác cân
Kites: Tứ giác có 2 cặp cạnh kề bằng nhau
Interior angle: Góc có đỉnh nằm trong đường tròn
Inscribed angle: Góc nội tiếp
Perimeter: chu vi
median: trung tuyến
Similar triangles: tam giác đồng dạng.
rectangular parallelepiped: hình hộp chữ nhật
prism; cylinder: hình lăng trụ

Đại số

total ~: Gia tốc toàn phần
supplemental ~: Gia tốc tiếp tuyến
relative ~: Gia tốc tương đối
normal ~: Gia tốc pháp tuyến
local ~: Gia tốc địa phương
instantaneous ~: Gia tốc tức thời
centripetal ~: Gia tốc hướng tâm
average ~: Gia tốc trung bình
angular ~: Gia tốc góc
~ of translation: Gia tốc tịnh tiến
~ of gravity: Gia tốc trọng trường
~ of convergence: Gia tốc hội tụ
accelerate: 1. (n.) Gia tốc; 2. (v.) tăng cường độ
abridge: Rút gọn, làm tắt
Fraction: Phân số
difference: hiệu
speed: vận tốc
circumscribed: ngoại tiếp
cyclic: nội tiếp (adj)
quotient: thương số
sum: tổng
similar; congruent: đồng dạng
root (of equation); solution (algebra): nghiệm
inequality: bất đẳng thức
area: diện tích
abut: (a.): Chung biên, kề sát
absolute value: Giá trị tuyệt đối
absolute: Tuyệt đối
Abelian: có tính giao hoán (đặt theo tên nhà toán học Abel)
abbreviate: Viết tắt; nhiều khi được viết tắt thành abv.
abacus: Bàn tính
adder: Bộ cộng
acyclicity: Tính không tuần hoàn, tính xilic
accumulator: Bộ đếm
acyclic: (a.) Không tuần hoàn, phi tuần hoàn
acnode : Điểm cô lập (của đường cong)
accurate: Chính xác
accuracy: Độ chính xác
addend: Số hạng (của tổng)
additivity: (tính chất) cộng tính
additive: Cộng tính
amplitude ~: Bộ cộng biên độ
algebraic ~: Bộ cộng đại số
add: Cộng vào, thêm vào, bổ sung
adjoint: Liên hợp
adjoin: Kề, nối, chung biên
adinfinitum (Latin): Vô cùng
aerodynamics: Khí động lực học
aerostatic: Khí tĩnh học
aerodynamic: Khí động lực
product : Tập hợp tích
infinite : Tập hợp vô hạn
finite : Tập hợp hữu hạn
bounded : Tập hợp bị chặn
aggregate: 1. (n.) Tập hợp, bộ; 2, (v.) tụ tập lại
affinor: Afinơ, toán từ biến đổi tuyến tính
affinity: Phép biến đối afin
aggregation: Sự tổng hợp
agreement: Quy ước
linear : Sự gộp tuyến tính

Trong tiếng anh , chưa phải nhớ hết các từ vựng là có thể áp dụng vào các câu nói thông dụng, mà còn phải biết cách sử dụng các túc từ.

Hy vọng các thông tin về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong tiếng Anh sẽ giải thích các bạn trong các bước học anh văn được tốt hơn.

Xem thêm: Cộng trừ nhân chia trong tiếng Anh – Chính Xác Nhất